Câu hỏi tự luận môn nghiệp vụ chuyên ngành quản lý thị trường

Câu hỏi tự luận môn nghiệp vụ chuyên ngành quản lý thị trường.Mã ngành: 07.QLTT. (Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-HĐ ngày /9/2018 của HĐ thi tuyển công chức tỉnh )
 
Câu 1. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính; quy định về đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012? –
Câu 2. Anh/chị hãy cho biết những hành vi bị nghiêm cấm trong xử lý vi phạm hành chính theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012?
Câu 3. Anh/chị hãy cho biết các hình thức xử phạt, nguyên tắc áp dụng và quy định về phạt tiền trong xử lý vi phạm hành chính theo Luật Xử lý vi phạm
hành chính năm 2012?
Câu 4. Anh/chị hãy cho biết thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ; nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả; quy định về xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính có lập biên bản theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm
2012?
Câu 5. Anh/chị hãy cho biết quy định về lập biên bản vi phạm hành chính theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012?
Câu 6. Anh/chị hãy cho biết quy định về ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính và nội dung quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012?
Câu 7. Anh/chị hãy cho biết các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi
phạm hành chính; quy định về hủy bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính; quy định về tạm giữ người theo thủ tục hành chính theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012?
Câu 8. Anh/chị hãy cho biết hành vi vi phạm nào về hội chợ, triển lãm thương mại áp dụng mức phạt tiền: Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng và từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000
đồng theo quy định tại Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ?
Câu 9. Anh/chị hãy cho biết hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) đối với hành vi vi phạm về kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại theo quy định tại Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ?
Câu 10. Anh/chị hãy cho biết mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến
20.000.000 đồng được áp dụng đối với thương nhân bán hàng đa cấp có hành vi vi phạm nào theo quy định tại Nghị định số 124/2015/NĐ-CP ngày 19/11/2015 của Chính phủ?
Câu 11. Anh/chị hãy cho biết hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) đối với hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định số 124/2015/NĐ-
CP ngày 19/11/2015 của Chính phủ?
Câu 12. Anh/chị hãy cho biết hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) đối với hành vi sản xuất tem, nhãn, bao bì giả theo quy định tại Nghị định số 124/2015/NĐ-CP ngày 19/11/2015 của Chính phủ?
Câu 13. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành
chính của Quản lý thị trường; trách nhiệm của công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra và những người tham gia giúp việc Tổ kiểm tra theo quy định tại Thông tư số 09/2013/TT-BCT ngày 02/5/2013 của Bộ Công Thương?
Câu 14. Anh/chị hãy cho biết kế hoạch kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường phải có những nội dung chủ yếu nào; việc xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành kế hoạch kiểm tra của Chi cục Quản lý thị trường và việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch
kiểm tra của Đội Quản lý thị trường được quy định như thế nào tại Thông tư số
09/2013/TT-BCT ngày 02/5/2013 của Bộ Công Thương?
Câu 15. Anh/chị hãy cho biết quy định về thực hiện quyết định kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường theo Thông tư số 09/2013/TT-BCT ngày 02/5/2013 của Bộ Công Thương?
Câu 16. Anh/chị hãy cho biết quy định về lập biên bản kiểm tra, biên bản vi phạm hành chính theo Thông tư số 09/2013/TT-BCT ngày 02/5/2013 của Bộ
Công Thương?
Câu 17. Anh/chị hãy cho biết quy định về thẩm tra, xác minh, thu thập, bổ sung tài liệu, chứng cứ kiểm tra; quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính theo Thông tư số 09/2013/TT-BCT ngày 02/5/2013 của Bộ Công Thương?
Câu 18. Anh/chị hãy cho biết quy định về thời hạn xuất trình hóa đơn, chứng
từ đối với hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC- BTM-BCA ngày 08/05/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Công Thương, Bộ Công an?
Câu 19. Anh/chị hãy cho biết quy định về hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu vận chuyển từ cửa khẩu nhập khẩu vào nội địa theo Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BTM-BCA ngày 08/05/2015 của liên Bộ Tài chính,
Bộ Công Thương, Bộ Công an?
Câu 20. Anh/chị hãy cho biết quy định về hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trong thị trường nội địa theo Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BTM-BCA ngày 08/05/2015 của liên Bộ Tài chính,  Bộ Công Thương, Bộ Công an?
Câu 21. Anh/chị hãy cho biết hướng dẫn xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về hóa đơn,
chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BTM-BCA ngày 08/05/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Công Thương, Bộ Công an?
Câu 22. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007?
Câu 23. Anh/chị hãy cho biết quyền và nghĩa vụ của người sản xuất đối với
chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm
2007?
Câu 24. Anh/chị hãy cho biết quyền và nghĩa vụ của người bán hàng đối với chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007?
 
Câu 25. Anh/chị hãy cho biết quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng đối với chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007?
Câu 26. Anh/chị hãy cho biết trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường; quy định về xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007?
Câu 27. Anh/chị hãy cho biết quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm
2007?
Câu 28. Anh/chị hãy cho biết khái niệm “Nhãn hàng hóa”, “Ghi nhãn hàng hóa”; quy định về trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa; nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ?
Câu 29. Anh/chị hãy cho biết Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; ngày sản xuất, hạn sử dụng hàng hóa được quy định như thế
nào theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ?
Câu 30. Anh/chị hãy cho biết Thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo của hàng hóa được quy định như thế nào theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ?
Câu 31. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc quản lý giá; nội dung và thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá theo Luật Giá năm 2012?
Câu 32. Anh/chị hãy cho biết các hành vi bị cấm trong lĩnh vực giá theo
Luật Giá số năm 2012?
Câu 33. Anh/chị hãy cho biết quy định về hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Luật Giá năm 2012?
Câu 34. Anh/chị hãy cho biết các trường hợp thực hiện bình ổn giá; biện pháp bình ổn giá; thẩm quyền và trách nhiệm quyết định áp dụng biện pháp bình
ổn giá theo Luật Giá năm 2012?
Câu 35. Anh/chị hãy cho biết quy định về quản lý nhà nước đối với lực lượng Quản lý thị trường; nguyên tắc hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường theo Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016?
Câu 36. Anh/chị hãy cho biết nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường; những việc công chức Quản lý thị trường không được làm theo Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016?
Câu 37. Anh/chị hãy cho biết các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường; nội dung hoạt động của các biện pháp nghiệp vụ theo Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016?
Câu 38. Anh/chị hãy cho biết phù hiệu, cấp hiệu, biểu hiệu và trang phục Quản lý thị trường được quy định như thế nào theo Nghị định số 148/2016/NĐ- CP ngày 04/11/2016 của Chính phủ?
Câu 39. Anh/chị hãy cho biết nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Quản lý thị trường theo Thông tư số 34/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 27/10/2015 của Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ?
Câu 40. Anh/chị hãy cho biết khái niệm “Lực lượng Quản lý thị trường”; vị trí và chức năng của Chi cục Quản lý thị trường theo Thông tư số 34/2015/TTLT-
 
BCT-BNV ngày 27/10/2015 của Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ?
Câu 41. Anh/chị hãy cho biết vị trí, chức năng và nhiệm vụ của Đội Quản lý thị trường theo Thông tư số 34/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 27/10/2015 của
Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ?
Câu 42. Anh/chị hãy cho biết cơ cấu tổ chức, biên chế của Chi cục Quản lý thị trường theo Thông tư số 34/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 27/10/2015 của Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ?
Câu 43. Anh/chị hãy cho biết quy định về tổ chức Đội Quản lý thị trường theo Thông tư số 34/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 27/10/2015 của Bộ Công
Thương và Bộ Nội vụ?
Câu 44. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc quản lý và đối tượng được quản lý trên địa bàn của cơ quan Quản lý thị trường; trách nhiệm của Đội Quản lý thị trường trong công tác quản lý địa bàn theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT- BCT ngày 24/8/2009 của Bộ Công Thương?
Câu 45. Anh/chị hãy cho biết nội dung và phương pháp quản lý địa bàn của Quản  lý  thị  trường  theo  quy  định  tại  Thông  tư  số  24/2009/TT-BCT  ngày
24/8/2009 của Bộ Công Thương?
Câu 46. Anh/chị hãy cho biết quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý địa bàn theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BCT ngày 24/8/2009 của Bộ Công Thương?
Câu 47. Anh/chị hãy cho biết nguyên tắc hoạt động công vụ và các hoạt động công vụ của công chức Quản lý thị trường theo Thông tư số 13/2014/TT-
BCT ngày 14/5/2014 của Bộ Công Thương?
Câu 48. Anh/chị hãy cho biết trách nhiệm của công chức Quản lý thị trường trong hoạt động công vụ theo Thông tư số 13/2014/TT-BCT ngày 14/5/2014 của Bộ Công Thương?
Câu 49. Anh/chị hãy cho biết những việc công chức Quản lý thị trường không được làm trong hoạt động công vụ theo Thông tư số 13/2014/TT-BCT
ngày 14/5/2014 của Bộ Công Thương?
Câu 50. Anh/chị hãy cho biết thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp ngăn chặn, phòng ngừa đối với vi phạm pháp luật của công chức Quản lý thị trường trong hoạt động công vụ theo Thông tư số 13/2014/TT-BCT ngày 14/5/2014 của Bộ Công Thương?