Tổng kinh nghiệm + tài liệu ôn thi kế toán bưu điện, viễn thông

Tổng kinh nghiệm + tài liệu ôn thi kế toán bưu điện, viễn thông. Bưu điện là đơn vị hành chính sự nghiệp, hệ thống tài khoản của HCSN có khác so với hệ thống tài khoản dành cho DN. Tuy nhiên, nguyên lý kế toán thì cũng như lý thuyết thôi. Nếu em vững về nguyên lý và chịu khó mày mò, cần mẫn thì em sẽ nhanh chóng bắt kịp.

Khi được nhận vào, những người cũ sẽ hướng dẫn em. Để có thể nắm bắt nhanh hơn thì em nên tìm thêm tài liệu để đọc. Các nhà sách có bán tài liệu kế toán về HCSN hoặc tìm trên internet

Mình muốn chia sẽ với các bạn một số kinh nghiệm thi vi trí kế toán vào Viettel.Mình đã từng thi 3 lần vào 3 công ty viettel khác nhau và mỗi lần là một kinh nghiệm

Lần đầu là mình thi kế toán vào viettel bất động sản ở đường láng.Chỉ thi nghiệp vụ kế toán trong buổi sáng.Đề thi có 1 câu hỏi lý thuyết và một bài tập về nghiệp vụ nếu các bạn nắm chắc thì cũng ko khó lắm nó tương đương như là bài kiểm tra bình thường lúc đi học

Lần thứ 2 mình thi ở trung tâm viettel M1.Phải nói là thi ở đây rất quy cũ chuyên nghiệp mà cũng rất là khó nữa và cũng có nhiều bạn nói qua rồi

Lần t3 là mình thi viettel idc ở vũ trọng phụng cũng là về vị trí kế toán.Thi trong vòng 40p một phần iq và iq tiếng anh cũng không khó lắm.Nhưng chuối nhất là bài nghiệp vụ có 20 với 18 câu trắc nghiệm mà chủ yêu là về thuế mà lại về các thông tư thuế rồi nhập khẩu xuất khẩu nói chung là thuế thực tế của công ty này,2 bài nghiệp vụ nhỏ cũng liên quan về thuế và nhập khẩu.nói chung là làm ko kịp 🙁 rồi sau đấy pv luôn hẹn 1 tuần sau có kết quả nhưng mà mình nghĩ là mình tạch.:(( Đấy là một số kinh nghiệm thì vào các công ty viettel mà mình đã từng thi muốn chia sẻ với các bạn.Hôm qua lại đc công ty bưu chính viettel gọi đi thi tuyển ở trung tâm M1 vào t7 này mà chắc là k đi vì nghĩ khó đậu quá o
 MỤC LỤC

                                                                                                Trang
Lời nói đầu 3
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP 5
1.1. Đối tượng áp dụng kế toán HCSN 5
1.2. Nhiệm vụ kế toán hành chính sự nghiệp 7
1.3. Tổ chức công tác kế toán HCSN 8
1.3.1. Nội dung công tác kế toán HCSN 8
1.3.2. Nội dung tổ chức công tác kế toán HCSN 10
1.4. Tổ chức bộ máy kế toán 66
1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán và  người làm kế toán 66
1.4.2. Vai trò, nhiệm vụ, quyền hạn của kế toán trưởng 68
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TIỀN, VẬT TƯ, SẢN PHẨM VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 75
2.1. Kế toán vốn bằng tiền 75
2.1.1. Kế toán tiền mặt 75
2.1.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc 87
2.1.3. Kế toán tiền đang chuyển 95
2.2. Kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn 99
2.2.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán 99
2.2.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 100
2.2.3. Phương pháp hạch toán kế toán 101
2.3. Kế toán vật liệu, dụng cụ 107
2.3.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán vật liệu, dụng cụ 107
2.3.2. Chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng 109
2.3.3. Phương pháp kế toán 114
2.4. Kế toán sản phẩm, hàng hóa 121
2.4.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán sản phẩm, hàng hóa 121
2.4.2. Chứng từ, tài khoản, sổ toán sử dụng 122
2.4.3. Phương pháp kế toán 123
2.5. Kế toán tài sản cố định 126
2.5.1. Khái niệm và phân loại tài sản cố định 126
2.5.2. Nguyên tắc kế toán 127
2.5.3. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 130
2.5.4. Phương pháp kế toán 138
2.6. Kế toán xây dựng cơ bản dở dang và sửa chữa lớn tài sản cố định 148
2.6.1. Nguyên tắc kế toán 148
2.6.2. Chứng từ và tài khoản kế toán sử dụng 148
2.6.3. Phương pháp kế toán 150
2.7. Kế toán  đầu tư dài hạn 152
2.7.1. Nội dung và nguyên tắc kế toán 152
2.7.2. Tài khoản kế toán sử dụng 155
2.7.3. Phương pháp hạch toán 156
2.8. Kế toán quyết toán vật tư, sửa chữa lớn tài sản cố định và xây dựng cơ bản cuối năm 163
2.8.1. Nguyên tắc kế toán 164
2.8.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 164
2.8.3. Phương pháp kế toán 166
CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN 169
3.1. Kế toán thanh toán với công nhân viên chức 169
3.1.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán các khoản thanh toán với công nhân viên chức 169
3.1.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 169
3.1.3. Phương pháp kế toán 174
3.2. Kế toán các khoản nộp nhà nước 179
3.2.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán các khoản phải nộp nhà nước 179
3.2.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 180
3.2.3. Phương pháp kế toán 186
3.3. Kế toán chi phí cho cấp dưới 190
3.3.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới 190
3.3.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 191
3.3.3. Phương pháp kế toán 192
3.4. Kế toán các khoản thu 193
3.4.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán các khoản phải thu 193
3.4.2. Tài khoản, sổ kế toán sử dụng 193
3.4.3. Phương pháp kế toán 195
3.5. Kế toán các khoản cho vay 199
3.5.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán các khoản phải trả 199
3.5.2. Tài khoản, sổ kế toán sử dụng 199
3.5.3. Phương pháp kế toán 200
3.6. Kế toán các khoản phải trả 202
3.6.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán các khoản phải trả 202
3.6.2. Tài khoản, sổ kế toán sử dụng 203
3.6.3. Phương pháp kế toán 204
3.7. Kế toán thanh toán nội bộ 208
3.7.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán thanh toán nội bộ 208
3.7.2. Tài khoản, sổ kế toán sử dụng 209
 3.7.3. Phương pháp kế toán  210
CHƯƠNG  4. KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ, NGUỒN VỐN VÀ  NGUỒN QUỸ CƠ QUAN 215
4.1. Kế toán nguồn kinh phí hoạt động 215
4.1.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán nguồn kinh phí hoạt động 215
4.1.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 217
4.1.3. Phương pháp kế toán 222
4.2. Kế toán nguồn kinh phí dự án 226
4.2.1. Nguyên tắc kế toán 226
4.2.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán 227
4.2.3. Phương pháp kế toán 229
4.3. Kế toán nguồn vốn kinh doanh 234
4.3.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán nguồn vốn kinh doanh 234
4.3.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 234
4.3.3. Phương pháp kế toán 235
4.4. Kế toán các nguồn kinh phí khác 237
4.4.1. Kế toán nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản 237
4.4.2. Kế toán nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước 241
4.5. Kế toán quỹ cơ quan 243
4.5.1. Các loại quỹ cơ quan và mục đích sử dụng 243
4.5.2. Tài khoản kế toán sử dụng 243
4.5.3. Phương pháp kế toán 244
4.6. Kế toán chênh lệch thu, chi chưa xử lý 246
4.6.1. Nguyên tắc kế toán 246
4.6.2. Tài khoản kế toán sử dụng 247
4.6.3. Phương pháp kế toán 248
CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU 253
5.1. Kế toán các khoản thu 253
5.1.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 254
5.1.3. Phương pháp hạch toán kế toán 258
5.2. Kế toán khoản thu chưa qua ngân sách 267
5.2.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán thu chưa qua ngân sách 267
5.2.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 268
5.2.3. Phương pháp hạch toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu 271
5.3. Kế toán thu hoạt động sản xutá, kinh doanh 274
5.3.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán 274
5.3.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 275
5.3.3. Phương pháp kế toán 278
CHƯƠNG 6. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI 285
6.1. Kế toán các khoản chi hoạt động 285
6.1.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán 285
6.1.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 286
6.1.3. Phương pháp kế toán 292
6.2. Kế toán các khoản chi dự án 297
6.2.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán 297
6.2.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 297
6.2.3. Phương pháp kế toán 302
6.3. Kế toán chi hoạt động sản xuất, kinh doanh 304
6.3.1. nội dung, nguyên tắc kế toán 304
6.3.2. Chứng từ, tài khoản, sổ kế toán sử dụng 305
6.3.3. Phương pháp kế toán 309
6.4. Kế toán các khoản chi khác 311
6.4.1. Kế toán các khoản chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước 311
6.4.2. Kế toán chi phí trả trước 316
6.4.3. Kế toán chi quản lý chung 322
CHƯƠNG 7. BÁO CÁO TÀI CHÍNH 325
7.1. Mục đích, yêu cầu của báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán 325
7.1.1. Mục đích của báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán 325
7.1.2. Yêu cầu của báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán 326
7.2. Quy định về lập, nộp báo cáo tài chính 327
7.2.1. Nguyên tắc lập báo cáo tài chính 327
7.2.2. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo tài chính 328
7.3. Hệ thống báo cáo tài chính 328
7.3.1. Nội dung hệ thống báo cáo tài chính 328
7.3.2. Nội dung và phương pháp lập một số báo cáo tài chính 331
Danh mục tài liệu tham khảo 379
Mục lục 380

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.