40 câu hỏi thi trắc nghiệm tổng hợp thuế GTGT, TNDN-đề số 8-ôn thi công chức thuế

40 câu hỏi thi trắc nghiệm tổng hợp thuế GTGT, TNDN,-đề sô 8-ôn thi công chức thuế. Và tiếp tục mở share tài liệu cho các bạn.

 Để nhận được tài liệu các bạn nhớ nhé:

– PHẢI GIẢI THÍCH ÍT NHẤT 5 ĐÁP ÁN, LIKE VÀ SHARE BÀI VIẾT NÀY
-LÀM BẰNG MÁY TÍNH THÌ COMMENT TRONG WEB
– LÀM BẮNG ĐIỆN THOẠI THÌ CHỤP ẢNH COMMENT Ở ĐÂY
Chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật thuế TNDN:
a) Đúng
b) Sai
2. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
a) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam
b) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam
c) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam
d) Tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã
đ) Hộ kinh doanh cá thể.
e) Đơn vị sự nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam
f) Tổ chức khác có hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập
g) Nhóm kinh doanh hành ngề độc lập.
3. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam nộp thuế đối với: :
a) Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
b) Thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam
c) Cả a và b đều sai
d) Cả a và b đều đúng
4. Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với:
a) Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
b) Thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó
c) Cả a và b đều đúng
d) Các đáp án trên đều sai.
5. Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam:
a) Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú
b) Không Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú
c) Cả 2 đáp án trên đều sai
6.  Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam:
a) Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.
b) Không Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.
c) Cả 2 đáp án trên đều sai

7. Cơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản xuất, kinh doanh mà thông qua cơ sở này, doanh nghiệp nước ngoài tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam cụ thể là:
a) Chi nhánh, văn phòng điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện vận tải, mỏ dầu, mỏ khí, mỏ hoặc địa điểm khai thác tài nguyên thiên nhiên khác tại Việt Nam;
b) Địa điểm xây dựng, công trình xây dựng, lắp đặt, lắp ráp;
c) Cơ sở cung cấp dịch vụ, bao gồm cả dịch vụ tư vấn thông qua người làm công hoặc tổ chức, cá nhân khác;
d) Đại lý cho doanh nghiệp nước ngoài;
đ) Đại diện tại Việt Nam trong trường hợp là đại diện có thẩm quyền ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài hoặc đại diện không có thẩm quyền ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài nhưng thường xuyên thực hiện việc giao hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ tại Việt Nam.
e) Tất cả các phương án trên
8. Thu nhập chịu thuế TNDN là:
a) Thu nhập từ hoạt động sản xuất,
b) Thu nhập từ kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
c) Thu nhập khác theo quy định
d) Tất cả phương án trên
9. Thu nhập được miễn thuế là:
a) Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.
b) Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại Việt Nam.
c) Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có từ 30% số lao động bình quân trong năm trở lên là người khuyết tật, người sau cai nghiện, người nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) và có số lao động bình quân trong năm từ hai mươi người trở lên, không bao gồm doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, kinh doanh bất động sản.
d) Tất cả phương án trên

10. Thu nhập khác chịu thuế TNDN là:
a) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn;
thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản,
b) Thu nhập từchuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản;
c) Thu nhập từ quyền sử dụng tài sản, quyền sở hữu tài sản, kể cả thu nhập từ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật;
d) Tất cả phương án trên
11. Thu nhập được miễn thuế là:
a) Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải (CERs) của doanh nghiệp được cấp chứng chỉ giảm phát thải.
b) Thu nhập từ thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao của Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong hoạt động tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu; thu nhập từ hoạt động tín dụng cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội;
c) Thu nhập của các quỹ tài chính nhà nước và quỹ khác của Nhà nước hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận theo quy định của pháp luật;
d) Tất cả phương án trên

12. Thu nhập khác chịu thuế TNDN là:
a) Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản, trong đó có các loại giấy tờ có giá;
b) Thu nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ;
c) Thu từ nợ khó đòi đã xóa nay đòi được;
d) Thu từ nợ phải trả không xác định được chủ;
đ Thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót
e) Các khoản thu nhập khác.
13. Thu nhập được miễn thuế là:
a). Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội.
b). Thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn, liên doanh, liên kết với doanh nghiệp trong nước, sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật này.
c) Thu nhập từ đầu tư ở nước ngoài
d). Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn hóa, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hội khác tại Việt Nam.
đ) Không phải các phương án trên

14. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài chuyển phần thu nhập sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp ở nước ngoài:
 a) Không phải kê khai nộp thuế tại việt Nam
b) Kê khai nộp phần chênh lệch so với số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam.
15. Thu nhập được miễn thuế là:
a) Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, chế biến nông sản, thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã;
b) Thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;
c) Thu nhập của doanh nghiệp từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, chế biến nông sản, thủy sản ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;
d) Tu nhập từ hoạt động đánh bắt hải sản.
e) Không phải các phương án trên
16. Thu nhập được miễn thuế là:
a) Thu nhập của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.
b) Phần thu nhập không chia của cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế và lĩnh vực xã hội hóa khác để lại để đầu tư phát triển cơ sở đó theo quy định của luật chuyên ngành về lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế và lĩnh vực xã hội hóa khác;
c) Phần thu nhập hình thành tài sản không chia của hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật hợp tác xã.
đ) Thu nhập từ chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
e) Tất cả phương án trên
17. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo:
a)  Năm dương lịch
b) Năm tài chính,
c) Từng lần phát sinh.
d) Cả 3 phương án trên tùy thuộc áp dụng đối với người nộp thuế

18. Căn cứ tính thuế là:

a) Thu nhập tính thuế và thuế suất.
b) Thu nhập chịu thuế và thuế suất.
c) Doanh thu tính thuế và thuế suất.
d) Cả 3 phương án trên
19. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định bằng:
a) Thu nhập chịu thuế – (thu nhập được miễn thuế + các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước).
b) Thu nhập chịu thuế – thu nhập được miễn thuế + các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.
c) Doanh thu – (thu nhập được miễn thuế + các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước).
d) Cả 3 phương án trên đều sai
20. Thu nhập chịu thuế bằng:
a) Doanh thu – các khoản chi được trừ + thu nhập khác
b) Doanh thu – (các khoản chi được trừ + thu nhập khác)
c) Doanh thu – các khoản chi được trừ + thu nhập khác – Lỗ
21. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải xác định riêng để kê khai nộp thuế. Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư , thu nhập từ chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nếu:
a) Lỗ thì số lỗ này được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế.
a) Lỗ thì số lỗ này không được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế.
22. Các khoản chi được trừ là:
a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; khoản chi cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp; khoản chi thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
b) Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
c) Đối với hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ hai mươi triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt, trừ các trường hợp không bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật.
d) Thỏa mãn đồng thời cả 3 điều kiện trên
23. Các khoản chi không được trừ:
a) Khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, trừ phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường;
b) Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính;
c) Khoản chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác;
 d) Cả 3 phương án trên
24. Khoản chi được trừ:
a) Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức tính theo phương pháp phân bổ do pháp luật Việt Nam quy định;
b) Phần chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng;
c) Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;
d) Khoản trích khấu hao tài sản cố định không đúng quy định của pháp luật;
e) Chi trả tiền mua xăng xe tải phục vụ bán hàng
25. Các khoản chi không được trừ:
a) Khoản trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật;
b) Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; thù lao trả cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh; tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
c) Phần chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu;
d) Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ, thuế giá trị gia tăng nộp theo phương pháp khấu trừ, thuế thu nhập doanh nghiệp;
e) Tất cả phương án trên
26. Khoản chi được trừ:
a) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;
b) Phần trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện hoặc quỹ có tính chất an sinh xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động vượt mức quy định theo quy định của pháp luật;
c) Chi tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế
27. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp phổ thông là:
a) 17%,
b) 20%
c) 22%
đ) 25%
28.Theo quy định của Luật thuế GTGT, bùn để sản xuất phân vi sinh thuộc đối tượng: *
• A. Không chịu thuế GTGT
• B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
• C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
• D. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
29.Trường hợp doanh nghiệp có doanh thu bằng ngoại tệ thì giá tính thuế GTGT được xác định bằng:
A.Ngoại tệ
B.Đồng Việt Nam.
C.Đồng VN theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do ngân hàng nhà nước VN công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu.
D.Đồng VN theo tỷ giá kinh doanh của các ngân hàng thương mại công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu
30. Bà A là cá nhân cư trú, hoạt động kinh doanh ăn uống, tháng 2/2016 có doanh thu 50tr/tháng. Tính số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp:
A. Thuế GTGT: 5tr, thuế TNCN: 1tr
B. Thuế GTGT: 2.5tr, thuế TNCN: 0.75tr
C. Thuế GTGT: 1.5tr, thuế TNCN: 0.75tr
D. Đáp án khác
31. Căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công đối với cá nhân không cư trú là: *

A. Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập và thuế suất
B. Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập
C. Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập sau khi đã giảm trừ gia cảnh và thuế suất
D. Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam và ở nước ngoài và thuế suất
32. Theo quy định của Luật thuế giá trị gia tăng, giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động kinh doanh bất động sản là: *

A. giá bán bất động sản chưa có thuế GTGT
B. giá bán bất động sản chưa có thuế GTGT, trừ giá chuyển quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước
C. giá bất động sản chưa có thuế GTGT, cộng với giá chuyển quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước
D. giá bất động sản đã có thuế GTGT, cộng với giá chuyển quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước
33.Theo quy định của Luật thuế giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng sử dụng loại hóa đơn nào? *
A. Hóa đơn giá trị gia tăng
B. Hóa đơn bán hàng
C. Hóa đơn trực tiếp
D. Hóa đơn khấu trừ
34. Thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng tháng của các cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ chậm nhất không quá: *

A. Ngày 10 của tháng tiếp theo sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
B. Ngày 20 của tháng tiếp theo sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
C. Ngày 30 của tháng tiếp theo sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày 45 của tháng tiếp theo sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
35. Theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, thời gian được chuyển lỗ không quá: *

A. Hai năm
B. Ba năm
C. Bốn năm
D. Năm năm
36.theo quy định luật qlt, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu được tổ chức tín dụng bảo lãnh, có thời hạn nộp thuế là:
a. không quá 265 ngày
b.không quá 255 ngày
c. không quá 295 ngày
d không quá 275 ngày
37 Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì :
a. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
b. Được khấu trừ toàn bộ.
c. Cả 2 phương án trên đều sai
38. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do cơ sở sx bán ra là :
A.Giá bán đã có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB.
B.Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT.
C.Giá bán đx có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT.
D.Giá bán chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT
39.Hàng tạm nhập tái xuất là :
a) Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam tạm gửi ở kho ngoại quan để chuẩn bị xuất khẩu
b) Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó lại đưa ra khỏi Việt Nam mà không làm thủ tục xuất nhập khẩu
c) Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó đưa ra khỏi Việt Nam và có làm thủ tục xuất nhập khẩu
d) Hàng hóa, dịch vụ làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam rồi sau đó làm thủ tục xuất khẩu để bán sang một
nước khác

40:  Hàng tạm xuất tái nhập là :
a) Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài, có làm thủ tục xuất nhập khẩu
b) Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu
c) Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam, có làm thủ tục xuất nhập khẩu- Đáp án
d) Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam nhưng không làm thủ tục
xuất nhập khẩu

 

Đọc nhiều tuần qua:

Trả lời