25 câu trắc nghiệm tin học thi công chức thuế

Gửi tới các bạn tiếp tục các tài liệu ôn thi trắc nghiệm phục vụ ôn thi công chức thuế 2016, 2017, chủ nhật ngày hôm nay sẽ là 25 câu trắc nghiệm tin học thi công chức thuế(đề 2)- các bạn lưu ý- đáp án bao giờ cũng chỉ mang tính tham khảo.

1. Khi soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
a.  ToolsOptionSave, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 
b.  FormatOptionSave, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 
c.  FileOptionSave, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 
d.  ViewOptionSave, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 
2. Người và máy tính giao tiếp thông qua:  
a.  Tất cả đều đúng 
b.  Hệ điều hành 
c.  Bàn phím và màn hình 
d.  RAM 
3. Trang chủ là gì?  
a.  Là địa chỉ của Website 
b.  Là một trang web đầu tiên của Website 
c.  Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau 
d.  Tất cả các câu trên đều đúng 
4. Trong hệ điều hành Windows XP, tên của thư mục được đặt theo nguyên tắc:  
a.  Bắt buộc phải có phần mở rộng 
b.  Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp 
c.  Bắt buộc không được có phần mở rộng 
d.  Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục 
5. Trên màn hình Microsoft Word, muốn hiển thị các biểu tượng trợ giúp cho việc kẻ đường thẳng, mũi tên, hình chữ nhật, …để sử dụng thuận tiện cho việc kẻ vẽ, ta thực hiện như sau:  
a.  Vào ViewToolbars. Trong bảng mới xuất hiện, bấm chuột vào chữ Frames 
b.  Vào ViewToolbars. Trong bảng mới xuất hiện, bấm chuột vào chữ Forms 
c.  Vào ViewToolbars. Trong bảng mới xuất hiện, bấm chuột vào chữ Drawing 
6. Khi đang làm việc với Microsoft PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta chọn Menu:  
a.  Slide ShowView Show 
b.  WindowView Show 
c.  FileView Show 
d.  ToolsView Show 
7. Trong Microsoft Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
 a. $B$1:$D$10 
b.  $B1:$D10 
c.  B$1$$10$ 
d.  B$1$10 
8. Trong Microsoft Word, dùng tổ hợp phím Ctrl + PageDown để:  
a.  Đến trang kế tiếp 
b.  Đến trang trước 
c.  Đến đầu trang 
9. Trong Microsoft Word, để thêm một cột vào bảng hiện có, sau khi đánh dấu (bằng cách bôi đen) khối cột ở vị trí cần thêm, ta thực hiện Menu TableInsertColumns to the Right. Khi đó cột bị đánh dấu sẽ:  
a.  Bị đẩy sang trái cột mới thêm 
b.  Bị đẩy sang phải cột mới thêm 
c.  Bị xoá đi 
10. Trong Microsoft Word, để in các trang chẵn, người sử dụng thực hiện:  
a.  FilePrintPrintAll Pages in range 
b.  FilePrintPrintOdd Pages 
c.  FilePrintPrintEven Pages 
11. Phishing là gì?  
a.  Hội nghị truyền hình 
b.  Thương mại điện tử 
c.  Lừa đảo trực tuyến 
12. Để trên màn hình Microsoft Word hiển thị thước đo, ta có thể thực hiện vào Menu và chọn:  
a.  ViewRuler 
b.  InsertSymbol 
c.  ViewToolbars 
13. Phát biểu nào sau đây về phần mềm diệt virus là sai?  
a.  Phần mềm diệt virus có khả năng diệt virus trong thư điện tử 
b.  Phần mềm diệt virus có thể ngăn ngừa virus lây qua trình duyệt Web 
c.  Phần mềm diệt virus có khả năng diệt mọi virus 
d.  Phần mềm diệt virus cần phải được cập nhật thường xuyên để ngăn ngừa các loại virus mới xuất hiện 
14. Trong bảng tính Microsoft Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện:  a. InsertColumns 
b.  TableInsert Cells 
c.  FormatCellsInsert Columns 
d.  TableInsertColumns 
15. Trong Microsoft Excel, để tìm giá trị cực đại (MAX) từ ô B1 đến ô B5, thực hiện công thức nào sau đây :  
a.  =MAXB1:MAXB5 
b.  =MAX(B1,B5) 
c.  =MAX(B1:B5) 
16. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:  
a.  Trong ROM 
b.  Trên bộ nhớ ngoài 
c.  Trong CPU 
d.  Trong RAM 
17. Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Microsoft Excel chúng ta cần thao tác?  
a. Bôi đen vùng cần in, sau đó vào FilePrint Area, chọn Set Print Area, vào FilePrint, chọn OK  b. Vào FilePrint, chọn OK 
c. Bôi đen vùng cần in, sau đó vào FilePrint Area, chọn Set Print Area 
18. Trong Microsoft PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta chọn Menu:  a. ToolsDelete Slide 
b.  Slide ShowDelete Slide 
c.  EditDelete Slide 
d.  FileDelete Slide 
19. Trong Microsoft Word, dùng tổ hợp phím Ctrl + PageUp để:  
a.  Đến trang trước 
b.  Đến đầu trang 
c.  Đến trang kế tiếp 
20. Trong Microsoft Word, nếu muốn tạo một khung chữ nhật bao quanh các trang văn bản đã được chọn, ta có thể thực hiện từ Menu sau:  a. FormatBorders and ShadingPage BorderBox 
b.  FormatBorders and ShadingBordersNone 
c.  FormatBorders and ShadingBordersBox 
21. Để truy nhập một trang Web qua địa chỉ Internet bằng phần mềm trình duyệt Internet Explorer, sau khi đã khởi động Internet Explorer và kết nối Internet thành công, ta nhập vào khuôn Address (địa chỉ Internet) của trang Web mà ta cần truy nhập, rồi:  a. Vào menu FileSave (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl+S) 
b.  Vào menu FileClose 
c.  Gõ phím Enter 
22. Trong khi làm việc với Microsoft Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:  a. Dấu đô la ($) 
b.  Dấu bằng (=) 
c.  Dấu hai chấm (:) 
d.  Dấu chấm hỏi (?) 
23. Trong Microsoft PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:  a. InsertSlide Number 
b.  FileNew 
c.  InsertSlides from files 
d.  InsertNew Slide 
24. Trong Microsoft Word, nếu muốn đánh số thứ tự vào đầu các đoạn trong một khối văn bản đã được chọn bằng cách bôi đen (mỗi đoạn khi soạn thảo được kết thúc bởi việc gõ phím Enter để xuống dòng), ta có thể chọn Menu:  a. FormatBullets and NumberingNumbered 
b.  FormatBullets and NumberingBulleted 
c.  FormatParagraphIndents and Spacing 
25. Trong Microsoft Excel, công thức =MAX(14,9,AVERAGE(7,3,32))  a. 32 
b.  19 
c.  14  
linkdow ở đây – chú ý: bạn phải vào group này trước khi down: https://www.facebook.com/groups/chiasetailieuvieclamketoan/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.